background

VĂN BẢN ĐIỆN TỬ TRAO ĐỔI

Thống kê lưu lượng văn bản theo ngày tháng

STT Mã định danh Tên đơn vị Gửi Nhận Tổng số
1 000.00.00.H19 UBND Tỉnh Đồng Nai 72460 109796 182256
2 000.00.00.K19 Văn phòng HĐND tỉnh Đồng Nai 3826 3868 7694
3 000.00.01.A19 Văn phòng tỉnh ủy Đồng Nai 7433 13427 20860
4 000.00.02.A19 Ban Dân Vận tỉnh Đồng Nai 428 390 818
5 000.00.02.H19 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai 9580 10370 19950
6 000.00.03.A19 Ban Tổ chức tỉnh Đồng Nai 1046 1738 2784
7 000.00.03.H19 Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai 22086 14869 36955
8 000.00.04.A19 Ban Tuyên giáo tỉnh Đồng Nai 422 381 803
9 000.00.04.H19 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai 14366 10344 24710
10 000.00.05.A19 Ủy ban Kiểm tra tỉnh Đồng Nai 1171 300 1471
11 000.00.05.H19 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai 4950 4923 9873
12 000.00.06.A19 Ban Nội chính tỉnh Đồng Nai 404 388 792
13 000.00.06.H19 Thanh tra tỉnh Đồng Nai 5922 6530 12452
14 000.00.07.H19 Sở Công Thương - Tỉnh Đồng Nai 11468 10511 21979
15 000.00.08.A19 Đảng uỷ khối các cơ quan tỉnh Đồng Nai 384 202 586
16 000.00.08.H19 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai 30689 18678 49367
17 000.00.09.H19 Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai 14712 14603 29315
18 000.00.10.A19 Đảng uỷ khối Doanh nghiệp tỉnh Đồng Nai 216 169 385
19 000.00.10.H19 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai 17117 44285 61402
20 000.00.11.A19 Đảng uỷ Quân sự tỉnh Đồng Nai 130 127 257
21 000.00.11.H19 Sở Giao thông Vận tải - Tỉnh Đồng Nai 9695 13290 22985
22 000.00.12.A19 Đảng uỷ Công an tỉnh Đồng Nai 134 132 266
23 000.00.12.H19 Sở Y tế tỉnh Đồng Nai 14422 18272 32694
24 000.00.13.A19 Đảng uỷ Công ty cao su tỉnh Đồng Nai 224 111 335
25 000.00.13.H19 Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai 6027 6076 12103
26 000.00.14.H19 Sở Xây dựng - Tỉnh Đồng Nai 9084 6095 15179
27 000.00.15.H19 Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai 14476 16816 31292
28 000.00.16.H19 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai 8938 10294 19232
29 000.00.17.H19 BAN DÂN TỘC 4263 2396 6659
30 000.00.18.H19 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai 6224 8426 14650
31 000.00.19.H19 Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai 3987 3823 7810
32 000.00.20.H19 Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai 3958 3555 7513
33 000.00.21.A19 Thành ủy Biên Hòa tỉnh Đồng Nai 284 254 538
34 000.00.21.H19 Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh Đồng Nai 1014 839 1853
35 000.00.22.A19 Thành uỷ Long Khánh tỉnh Đồng Nai 720 1106 1826
36 000.00.22.H19 UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai 10581 16835 27416
37 000.00.23.A19 Huyện ủy Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai 294 135 429
38 000.00.23.H19 UBND Thành phố Long Khánh tỉnh Đồng Nai 4592 3520 8112
39 000.00.24.A19 Huyện ủy Định Quán tỉnh Đồng Nai 202 179 381
40 000.00.24.H19 UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai 3628 3124 6752
41 000.00.25.A19 Huyện ủy Long Thành tỉnh Đồng Nai 591 167 758
42 000.00.25.H19 UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai 6086 5044 11130
43 000.00.26.A19 Huyện ủy Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai 370 133 503
44 000.00.26.H19 UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai 5243 3674 8917
45 000.00.27.A19 Huyện ủy Tân Phú tỉnh Đồng Nai 316 174 490
46 000.00.27.H19 UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai 5957 5680 11637
47 000.00.28.A19 Huyện ủy Thống Nhất tỉnh Đồng Nai 210 134 344
48 000.00.28.H19 UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai 5342 2951 8293
49 000.00.29.A19 Huyện uỷ Trảng Bom tỉnh Đồng Nai 621 458 1079
50 000.00.29.H19 UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai 17353 99560 116913
51 000.00.30.A19 Huyện ủy Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai 1294 1722 3016
52 000.00.30.H19 UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai 3929 4870 8799
53 000.00.31.A19 Huyện ủy Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai 415 142 557
54 000.00.31.H19 UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai 4792 4138 8930
55 000.00.32.H19 UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai 8423 3844 12267
56 000.00.34.H19 Công an tỉnh Đồng Nai 2915 2657 5572
57 000.00.36.H19 Liên đoàn Lao động tỉnh Đồng Nai 842 362 1204
58 000.00.37.H19 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đồng Nai 1401 540 1941
59 000.00.38.H19 Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai 10 18 28
60 000.00.39.H19 Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Đồng Nai 45 433 478
61 000.00.40.H19 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai 2086 2099 4185
62 000.00.41.H19 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai 110 111 221
63 000.00.43.H19 Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai 872 631 1503
64 000.00.44.H19 Cục Hải Quan - Tỉnh Đồng Nai 344 199 543
65 000.00.46.H19 Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai 1905 2306 4211
66 000.00.47.H19 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai 713 682 1395
67 000.00.48.H19 Kho bạc nhà nước tỉnh Đồng Nai 4270 1592 5862
68 000.00.49.H19 Cục Thống kê tỉnh Đồng Nai 251 391 642
69 000.00.50.H19 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Đồng Nai 3570 1901 5471
70 000.00.51.H19 Tỉnh đoàn Đồng Nai 1468 1063 2531
71 000.00.53.H19 Liên hiệp các hội Khoa học - Kỹ thuật tỉnh Đồng Nai 484 156 640
72 000.00.54.H19 Hội Cựu Chiến binh tỉnh Đồng Nai 785 301 1086
73 000.00.55.H19 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Đồng Nai 285 325 610
74 000.00.56.H19 Hội Nông dân tỉnh Đồng Nai 2585 1076 3661
75 000.00.57.H19 Hội Chữ thập đỏ tỉnh Đồng Nai 112 111 223
76 000.00.58.H19 Trường Đại học Đồng Nai 50 415 465
77 000.00.59.H19 Trường Cao đẳng Y tế Tỉnh Đồng Nai 540 302 842
78 000.00.61.H19 Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai 469 294 763
79 000.00.62.H19 Ban An toàn Giao thông tỉnh Đồng Nai 699 740 1439
80 000.00.64.H19 Nhà xuất bản tỉnh Đồng Nai 384 207 591
81 000.00.65.H19 Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh Đồng Nai 279 279 558
82 000.00.66.H19 Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đồng Nai 274 328 602
83 000.00.77.H19 Viettel chi nhánh tỉnh Đồng Nai 114 167 281
84 000.00.78.H19 Viễn thông Đồng Nai 227 100 327
85 000.00.79.H19 Công ty TNHH Một thành viên XSKT và Dịch vụ tổng hợp 186 210 396
86 000.00.80.H19 Trường Cao đẳng kỹ thuật Đồng Nai 110 207 317
87 000.00.81.H19 Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Đồng Nai 519 846 1365
88 000.00.82.H19 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực tỉnh Đồng Nai 49 63 112
89 000.00.84.H19 Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa tỉnh Đồng Nai 333 860 1193
90 000.00.85.H19 Báo Đồng Nai 373 222 595
91 000.00.86.H19 Tổng Công ty Công nghiệp thực phẩm Đồng Nai 511 274 785
92 000.00.89.H19 Tổng Công ty Tín Nghĩa 12 9 21
93 000.01.02.H19 Trung tâm Công nghệ Thông tin Tỉnh Đồng Nai (Sở Thông tin và Truyền thông Tỉnh Đồng Nai) 676 537 1213
94 000.01.03.H19 Ban Thi đua - Khen thưởng (Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai) 3151 2048 5199
95 000.01.04.H19 Phòng Đăng ký kinh doanh (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai) 11 8 19
96 000.01.05.H19 Trung tâm Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ - Tỉnh Đồng Nai) 30 15 45
97 000.01.07.H19 Trung tâm Khuyến công (Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai) 48 76 124
98 000.01.08.H19 Trung tâm Công nghệ Thông tin (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 46 43 89
99 000.01.09.H19 Phòng công chứng số 1 (Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai) 589 268 857
100 000.01.11.H19 Trung tâm Quản lý vận tải hành khách công cộng (Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai) 667 299 966
101 000.01.13.H19 Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai) 1 6 7
102 000.01.16.H19 Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội (Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai) 13 14 27
103 000.01.22.H19 Phòng Nội vụ (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 455 214 669
104 000.01.23.H19 Phòng Nội vụ (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 83 83 166
105 000.01.24.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 148 76 224
106 000.01.25.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 332 139 471
107 000.01.26.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 322 86 408
108 000.01.27.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 318 98 416
109 000.01.28.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 3 1 4
110 000.01.29.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4335 1914 6249
111 000.01.30.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 240 137 377
112 000.01.31.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 244 85 329
113 000.01.32.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 301 79 380
114 000.02.03.H19 Ban Tôn giáo (Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai) 1960 2390 4350
115 000.02.07.H19 Trung tâm Xúc tiến Thương mại (Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai) 70 22 92
116 000.02.08.H19 Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 3043 2883 5926
117 000.02.11.H19 Khu Quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa (Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai) 147 154 301
118 000.02.13.H19 Trường Phổ thông Năng khiếu Thể thao (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai) 485 162 647
119 000.02.22.H19 Phòng Tư pháp (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 150 102 252
120 000.02.23.H19 Phòng Tư pháp (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 168 66 234
121 000.02.24.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 140 71 211
122 000.02.25.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 76 46 122
123 000.02.26.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 48 109 157
124 000.02.27.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 230 78 308
125 000.02.28.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 70 33 103
126 000.02.29.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 3008 2604 5612
127 000.02.30.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 111 59 170
128 000.02.31.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 166 70 236
129 000.02.32.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 203 55 258
130 000.03.03.H19 Chi cục Văn thư - Lưu trữ (Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai) 981 937 1918
131 000.03.08.H19 Trung tâm Phát triển Quỹ đất (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 1291 723 2014
132 000.03.10.H19 Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 2507 1139 3646
133 000.03.11.H19 Cảng vụ đường thủy nội địa (Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai) 481 261 742
134 000.03.22.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 424 493 917
135 000.03.23.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 33 35 68
136 000.03.24.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 101 62 163
137 000.03.25.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 113 67 180
138 000.03.26.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 36 13 49
139 000.03.27.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 125 51 176
140 000.03.29.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5159 4664 9823
141 000.03.30.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 81 92 173
142 000.03.31.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 44 29 73
143 000.03.32.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 79 29 108
144 000.04.01.H19 Trung tâm Hành chính Công tỉnh Đồng Nai (Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai) 615 398 1013
145 000.04.05.H19 Chi cục tiêu chuẩn đo lường Chất lượng (Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai) 3 1 4
146 000.04.07.H19 Chi cục Quản lý thị trường (Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai) 7 12 19
147 000.04.10.H19 Ban Quản lý rừng phòng hộ Xuân Lộc (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 2248 535 2783
148 000.04.11.H19 Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới (Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai) 601 255 856
149 000.04.13.H19 Nhà hát Nghệ thuật Truyền thống (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai) 11 23 34
150 000.04.22.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 818 971 1789
151 000.04.23.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 140 40 180
152 000.04.24.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 65 41 106
153 000.04.25.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 114 108 222
154 000.04.26.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 220 133 353
155 000.04.27.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 193 73 266
156 000.04.28.H19 Phòng Nội vụ (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 331 72 403
157 000.04.29.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 6168 3130 9298
158 000.04.30.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 283 247 530
159 000.04.31.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 52 74 126
160 000.04.32.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 402 155 557
161 000.05.08.H19 Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 344 59 403
162 000.05.09.H19 Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản (Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai) 525 280 805
163 000.05.10.H19 Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thành (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 2648 807 3455
164 000.05.13.H19 Trung tâm Văn hóa tỉnh (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai) 59 32 91
165 000.05.16.H19 Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh (Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai) 1 1 2
166 000.05.22.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 414 354 768
167 000.05.24.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 186 116 302
168 000.05.25.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 441 197 638
169 000.05.26.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 3 1 4
170 000.05.27.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 60 18 78
171 000.05.28.H19 Phòng Tư pháp (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 191 68 259
172 000.05.29.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4131 1499 5630
173 000.05.30.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 216 207 423
174 000.05.31.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 17 6 23
175 000.05.32.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 362 170 532
176 000.06.08.H19 Chi cục Quản lý đất đai (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 192 31 223
177 000.06.09.H19 Trung tâm Trợ giúp pháp lý (Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai) 586 362 948
178 000.06.13.H19 Thư viện tỉnh (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai) 25 14 39
179 000.06.14.H19 Thanh tra sở xây dựng (Sở xây dựng tỉnh Đồng Nai) 11 11 22
180 000.06.22.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 633 361 994
181 000.06.23.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 82 76 158
182 000.06.24.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 303 240 543
183 000.06.25.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 396 288 684
184 000.06.26.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 191 172 363
185 000.06.27.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 218 134 352
186 000.06.28.H19 Phòng Tài chính - Kế hoạch (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 112 64 176
187 000.06.29.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4474 8347 12821
188 000.06.30.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 397 239 636
189 000.06.31.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 137 235 372
190 000.06.32.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 573 262 835
191 000.07.08.H19 Chi cục Bảo vệ môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 77 34 111
192 000.07.11.H19 Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải (Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai) 627 247 874
193 000.07.13.H19 Bảo tàng tỉnh (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai) 15 15 30
194 000.07.16.H19 Ban Quản lý nghĩa trang (Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai) 2 3 5
195 000.07.22.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 1096 1330 2426
196 000.07.23.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 19 5 24
197 000.07.24.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 377 162 539
198 000.07.25.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 530 161 691
199 000.07.26.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 11 3 14
200 000.07.27.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 60 23 83
201 000.07.28.H19 Phòng Tài nguyên và Môi trường (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 82 33 115
202 000.07.29.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 3217 1032 4249
203 000.07.30.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 346 247 593
204 000.07.31.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 38 13 51
205 000.07.32.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 738 206 944
206 000.08.08.H19 Quỹ Bảo vệ Môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 5 4 9
207 000.08.10.H19 Chi cục Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 2888 699 3587
208 000.08.11.H19 Thanh tra Sở Giao thông Vận tải - Sở Giao thông vận tải Đồng Nai 1355 653 2008
209 000.08.16.H19 Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh (Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai) 1 14 15
210 000.08.22.H19 Phòng Y tế (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 212 88 300
211 000.08.23.H19 Phòng Y tế (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 41 43 84
212 000.08.24.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 42 45 87
213 000.08.25.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 143 51 194
214 000.08.26.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 259 48 307
215 000.08.27.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 64 65 129
216 000.08.28.H19 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 400 133 533
217 000.08.29.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 3685 2208 5893
218 000.08.30.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 176 222 398
219 000.08.31.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 44 50 94
220 000.08.32.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 158 50 208
221 000.09.08.H19 Thanh tra Sở (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 86 179 265
222 000.09.10.H19 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 4127 1686 5813
223 000.09.13.H19 Trung tâm Thể dục thể thao tỉnh (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai) 150 86 236
224 000.09.16.H19 Quỹ Bảo trợ trẻ em (Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai) 2 3 5
225 000.09.22.H19 Thanh tra thành phố (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 133 201 334
226 000.09.23.H19 Thanh tra thị xã (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 19 25 44
227 000.09.24.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 16 24 40
228 000.09.25.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 22 17 39
229 000.09.26.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 25 42 67
230 000.09.27.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 63 45 108
231 000.09.28.H19 Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 536 201 737
232 000.09.29.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 2511 797 3308
233 000.09.30.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 48 58 106
234 000.09.31.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 25 45 70
235 000.09.32.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 95 36 131
236 000.10.10.H19 Chi cục Chăn nuôi và Thú y (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 3908 7560 11468
237 000.10.23.H19 Văn phòng HĐND và UBND (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 12 22 34
238 000.10.26.H19 Văn phòng HĐND và UBND (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 53 16 69
239 000.10.27.H19 Văn phòng HĐND và UBND (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 112 39 151
240 000.10.28.H19 Phòng Giáo dục và Đào tạo (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 775 327 1102
241 000.10.30.H19 Văn phòng HĐND và UBND (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 22 15 37
242 000.10.31.H19 Văn phòng HĐND và UBND (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 25 19 44
243 000.11.10.H19 Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 3358 1014 4372
244 000.11.22.H19 Phòng Kinh tế (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 194 148 342
245 000.11.23.H19 Phòng Kinh tế (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 349 135 484
246 000.11.24.H19 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 67 96 163
247 000.11.25.H19 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 64 60 124
248 000.11.26.H19 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 172 107 279
249 000.11.27.H19 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 202 85 287
250 000.11.28.H19 Phòng Y tế (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 99 45 144
251 000.11.29.H19 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 3770 1676 5446
252 000.11.30.H19 Phòng Kinh tế (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 391 287 678
253 000.11.31.H19 Phòng Kinh tế (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 99 145 244
254 000.11.32.H19 Phòng Kinh tế (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 167 89 256
255 000.12.10.H19 Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 5274 9928 15202
256 000.12.22.H19 Phòng Quản lý đô thị (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 96 189 285
257 000.12.23.H19 Phòng Quản lý đô thị (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 4 8 12
258 000.12.24.H19 Phòng Kinh tế và Hạ tầng (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 83 104 187
259 000.12.25.H19 Phòng Kinh tế và Hạ tầng (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 258 234 492
260 000.12.26.H19 Phòng Kinh tế và Hạ tầng (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 251 144 395
261 000.12.27.H19 Phòng Kinh tế và Hạ tầng (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 230 119 349
262 000.12.28.H19 Thanh tra huyện (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 46 15 61
263 000.12.29.H19 Phòng Kinh tế và Hạ tầng (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4540 4342 8882
264 000.12.30.H19 Phòng Quản lý đô thị (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 52 69 121
265 000.12.31.H19 Phòng Quản lý đô thị (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 9 18 27
266 000.12.32.H19 Phòng Quản lý đô thị (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 5 3 8
267 000.13.22.H19 Ban Quản lý dự án (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 187 243 430
268 000.13.23.H19 Phòng Dân tộc (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 24 60 84
269 000.13.24.H19 Phòng Dân tộc (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 21 17 38
270 000.13.25.H19 Phòng Dân tộc (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 31 36 67
271 000.13.26.H19 Phòng Dân tộc (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 13 18 31
272 000.13.27.H19 Phòng Dân tộc (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 29 36 65
273 000.13.28.H19 Văn phòng HĐND và UBND (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 34 15 49
274 000.13.29.H19 Phòng Dân tộc (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 2141 739 2880
275 000.13.30.H19 Phòng Dân tộc (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 23 16 39
276 000.13.31.H19 Phòng Dân tộc (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 24 62 86
277 000.13.32.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 56 32 88
278 000.14.23.H19 Ban Quản lý dự án (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 17 39 56
279 000.14.24.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 19 23 42
280 000.14.28.H19 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 182 68 250
281 000.14.29.H19 Trung tâm phát triển Quỹ đất (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 2274 480 2754
282 000.14.31.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 11 14 25
283 000.14.32.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 78 33 111
284 000.15.10.H19 Thanh tra Sở (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai) 137 34 171
285 000.15.22.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 115 62 177
286 000.15.23.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 1 1 2
287 000.15.24.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 48 33 81
288 000.15.26.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 74 146 220
289 000.15.27.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 85 30 115
290 000.15.28.H19 Phòng Kinh tế và Hạ tầng (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 28 27 55
291 000.15.29.H19 Hội chữ thập đỏ (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 1468 157 1625
292 000.15.31.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 1 3 4
293 000.16.22.H19 Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp và dịch vụ công ích (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 2 5 7
294 000.16.23.H19 Ban Quản lý và Khai thác các Công trình Thủy lợi (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 4 16 20
295 000.16.27.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 30 11 41
296 000.16.29.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 1807 563 2370
297 000.16.30.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 158 107 265
298 000.17.26.H19 Ban Quản lý và Khai thác các Công trình Thủy lợi (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 12 49 61
299 000.17.27.H19 Ban Quản lý và Khai thác các Công trình Thủy lợi (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 2 2 4
300 000.17.29.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 1227 111 1338
301 000.18.24.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin Thể thao (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 70 42 112
302 000.18.25.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 32 16 48
303 000.18.29.H19 Ban Quản lý và Khai thác các Công trình Thủy lợi (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 1487 139 1626
304 000.18.31.H19 Đài Truyền thanh (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 1 1 2
305 000.18.32.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin - thể thao (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 167 92 259
306 000.19.22.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin Thể thao (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 171 100 271
307 000.19.25.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 57 33 90
308 000.19.26.H19 Đài Truyền thanh (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 31 25 56
309 000.19.28.H19 Trung tâm Văn hóa Thể thao (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 215 131 346
310 000.20.22.H19 UBND phường An Bình (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 559 159 718
311 000.20.24.H19 UBND xã Lâm San (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 8 5 13
312 000.20.27.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin - Thể dục thể thao (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 65 38 103
313 000.20.28.H19 UBND Thị trấn Tân Phú (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 13 3 16
314 000.20.31.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 17 17 34
315 000.20.32.H19 UBND xã Đại Phước (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 42 13 55
316 000.21.22.H19 UBND phường Bình Đa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 107 48 155
317 000.21.23.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin - Thể dục Thể thao (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 25 32 57
318 000.21.24.H19 UBND xã Long Giao (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 4 6 10
319 000.21.27.H19 UBND Thị trấn Vĩnh An (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 4 3 7
320 000.21.28.H19 UBND xã Đắc Lua (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 24 5 29
321 000.21.29.H19 Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 2710 1450 4160
322 000.21.30.H19 Ban Quản lý dự án (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 69 68 137
323 000.21.31.H19 Trung tâm Thể dục - Thể thao huyện (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 1 3 4
324 000.21.32.H19 UBND Thị trấn Hiệp Phước (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 53 27 80
325 000.22.22.H19 UBND phường Bửu Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 486 143 629
326 000.22.24.H19 UBND xã Nhân Nghĩa (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 3 1 4
327 000.22.25.H19 UBND Thị trấn Gia Ray (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 21 6 27
328 000.22.27.H19 UBND xã Bình Hòa (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 4 6 10
329 000.22.28.H19 UBND xã Nam Cát Tiên (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 61 21 82
330 000.22.29.H19 UBND Thị trấn Định Quán (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5516 837 6353
331 000.22.30.H19 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 78 36 114
332 000.22.31.H19 UBND Thị trấn Trảng Bom (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 10 20 30
333 000.22.32.H19 UBND xã Long Tân (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 69 29 98
334 000.23.22.H19 UBND phường Bửu Long (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 714 222 936
335 000.23.24.H19 UBND xã Sông Nhạn (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 4 2 6
336 000.23.26.H19 UBND xã Bàu Hàm 2 (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 14 3 17
337 000.23.27.H19 UBND xã Bình Lợi (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 3 1 4
338 000.23.28.H19 UBND xã Núi Tượng (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 24 3 27
339 000.23.29.H19 UBND xã Gia Canh (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5432 599 6031
340 000.23.31.H19 UBND xã An Viễn (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 6 6 12
341 000.23.32.H19 UBND xã Long Thọ (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 94 28 122
342 000.24.22.H19 UBND phường Hố Nai (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 453 125 578
343 000.24.24.H19 UBND xã Sông Ray (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 4 2 6
344 000.24.25.H19 UBND xã Lang Minh (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 4 3 7
345 000.24.26.H19 UBND xã Gia Kiệm (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 6 11 17
346 000.24.27.H19 UBND xã Hiếu Liêm (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 3 8 11
347 000.24.28.H19 UBND xã Phú An (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 121 28 149
348 000.24.29.H19 UBND xã La Ngà (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5660 724 6384
349 000.24.30.H19 UBND Thị trấn Long Thành (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 10 9 19
350 000.24.31.H19 UBND xã Bắc Sơn (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 3 6 9
351 000.24.32.H19 UBND xã Phú Đông (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 78 23 101
352 000.25.12.H19 Trung tâm Y tế thành phố Biên Hòa (Sở Y tế tỉnh Đồng Nai) 11 5 16
353 000.25.22.H19 UBND phường Hòa Bình (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 70 29 99
354 000.25.23.H19 UBND phường Xuân An (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 11 3 14
355 000.25.24.H19 UBND xã Thừa Đức (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 4 1 5
356 000.25.25.H19 UBND xã Suối Cao (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 2 1 3
357 000.25.26.H19 UBND xã Gia Tân 1 (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 5 6 11
358 000.25.27.H19 UBND xã Mã Đà (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 19 6 25
359 000.25.29.H19 UBND xã Ngọc Định (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5515 923 6438
360 000.25.30.H19 UBND xã An Phước (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 17 6 23
361 000.25.31.H19 UBND xã Bàu Hàm (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 3 4 7
362 000.25.32.H19 UBND xã Phú Hội (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 50 6 56
363 000.26.22.H19 UBND phường Long Bình (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 340 189 529
364 000.26.23.H19 UBND phường Xuân Bình (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 8 12 20
365 000.26.24.H19 UBND xã Xuân Bảo (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 3 3 6
366 000.26.25.H19 UBND xã Suối Cát (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 16 3 19
367 000.26.26.H19 UBND xã Gia Tân 2 (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 2 10 12
368 000.26.27.H19 UBND xã Phú Lý (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 13 6 19
369 000.26.28.H19 UBND xã Phú Điền (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 27 8 35
370 000.26.29.H19 UBND xã Phú Cường (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5218 518 5736
371 000.26.30.H19 UBND xã Bàu Cạn (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 29 26 55
372 000.26.31.H19 UBND xã Bình Minh (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 5 7 12
373 000.26.32.H19 UBND xã Phú Hữu (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 107 24 131
374 000.27.22.H19 UBND phường Long Bình Tân (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 458 181 639
375 000.27.23.H19 UBND phường Xuân Hòa (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 2 3 5
376 000.27.24.H19 UBND xã Xuân Đông (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 3 2 5
377 000.27.25.H19 UBND xã Xuân Bắc (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 14 5 19
378 000.27.26.H19 UBND xã Gia Tân 3 (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 2 3 5
379 000.27.27.H19 UBND xã Tân An (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 5 3 8
380 000.27.29.H19 UBND xã Phú Hòa (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5253 766 6019
381 000.27.30.H19 UBND xã Bình An (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 21 8 29
382 000.27.31.H19 UBND xã Cây Gáo (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 2 5 7
383 000.27.32.H19 UBND xã Phú Thạnh (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 92 17 109
384 000.28.22.H19 UBND phường Quang Vinh (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 252 91 343
385 000.28.23.H19 UBND phường Xuân Thanh (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 1 2 3
386 000.28.24.H19 UBND xã Xuân Đường (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 3 4 7
387 000.28.25.H19 UBND xã Xuân Định (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 4 3 7
388 000.28.26.H19 UBND xã Hưng Lộc (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 15 11 26
389 000.28.27.H19 UBND xã Tân Bình (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 23 7 30
390 000.28.28.H19 UBND xã Phú Lập (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 21 5 26
391 000.28.29.H19 UBND xã Phú Lợi (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4874 623 5497
392 000.28.30.H19 UBND xã Bình Sơn (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 47 19 66
393 000.28.31.H19 UBND xã Đồi 61 (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 10 13 23
394 000.28.32.H19 UBND xã Phước An (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 86 34 120
395 000.29.22.H19 UBND phường Quyết Thắng (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 218 91 309
396 000.29.23.H19 UBND phường Xuân Trung (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 2 5 7
397 000.29.24.H19 UBND xã Xuân Mỹ (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 3 1 4
398 000.29.25.H19 UBND xã Xuân Hiệp (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 12 2 14
399 000.29.26.H19 UBND xã Lộ 25 (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 5 7 12
400 000.29.27.H19 UBND xã Thạnh Phú (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 8 8 16
401 000.29.28.H19 UBND xã Phú Lộc (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 23 7 30
402 000.29.29.H19 UBND xã Phú Ngọc (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5309 723 6032
403 000.29.30.H19 UBND xã Cẩm Đường (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 5 5 10
404 000.29.31.H19 UBND xã Đông Hòa (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 2 11 13
405 000.29.32.H19 UBND xã Phước Khánh (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 65 21 86
406 000.30.22.H19 UBND phường Tam Hiệp (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 236 110 346
407 000.30.23.H19 UBND xã Xuân Tân (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 5 6 11
408 000.30.24.H19 UBND xã Xuân Quế (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 2 3 5
409 000.30.25.H19 UBND xã Xuân Hòa (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 14 6 20
410 000.30.26.H19 UBND xã Quang Trung (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 8 9 17
411 000.30.27.H19 UBND xã Thiện Tân (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 8 6 14
412 000.30.28.H19 UBND xã Phú Sơn (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 12 3 15
413 000.30.29.H19 UBND xã Phú Tân (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5215 680 5895
414 000.30.30.H19 UBND xã Lộc An (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 38 16 54
415 000.30.31.H19 UBND xã Giang Điền (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 2 3 5
416 000.30.32.H19 UBND xã Phước Thiền (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 20 3 23
417 000.31.22.H19 UBND phường Tam Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 497 144 641
418 000.31.23.H19 UBND xã Xuân Lập (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 10 7 17
419 000.31.24.H19 UBND xã Xuân Tây (UBND huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai) 5 3 8
420 000.31.25.H19 UBND xã Xuân Hưng (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 11 5 16
421 000.31.26.H19 UBND Thị trấn Dầu Giây (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 10 12 22
422 000.31.27.H19 UBND xã Trị An (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 4 8 12
423 000.31.28.H19 UBND xã Phú Thanh (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 10 2 12
424 000.31.29.H19 UBND xã Phú Túc (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5552 975 6527
425 000.31.30.H19 UBND xã Long An (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 38 12 50
426 000.31.31.H19 UBND xã Hố Nai 3 (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 8 10 18
427 000.31.32.H19 UBND xã Vĩnh Thanh (UBND huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai) 341 74 415
428 000.32.22.H19 UBND phường Tân Biên (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 457 113 570
429 000.32.23.H19 UBND xã Bảo Quang (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 32 6 38
430 000.32.25.H19 UBND xã Xuân Phú (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 19 5 24
431 000.32.26.H19 UBND xã Xuân Thiện (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 3 4 7
432 000.32.27.H19 UBND xã Vĩnh Tân (UBND huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai) 7 2 9
433 000.32.28.H19 UBND xã Phú Thịnh (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 41 9 50
434 000.32.29.H19 UBND xã Phú Vinh (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4338 497 4835
435 000.32.30.H19 UBND xã Long Đức (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 25 5 30
436 000.32.31.H19 UBND xã Hưng Thịnh (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 2 3 5
437 000.33.22.H19 UBND phường Tân Hiệp (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 369 108 477
438 000.33.23.H19 UBND xã Bảo Vinh (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 17 5 22
439 000.33.25.H19 UBND xã Xuân Tâm (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 20 4 24
440 000.33.28.H19 UBND xã Phú Trung (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 15 2 17
441 000.33.29.H19 UBND xã Suối Nho (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 5062 742 5804
442 000.33.30.H19 UBND xã Long Phước (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 26 13 39
443 000.33.31.H19 UBND xã Quảng Tiến (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 2 2 4
444 000.34.22.H19 UBND phường Tân Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 418 183 601
445 000.34.23.H19 UBND xã Bàu Sen (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 1 2 3
446 000.34.25.H19 UBND xã Xuân Thành (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 11 3 14
447 000.34.28.H19 UBND xã Phú Xuân (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 26 5 31
448 000.34.29.H19 UBND xã Thanh Sơn (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4433 609 5042
449 000.34.30.H19 UBND xã Phước Bình (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 11 5 16
450 000.34.31.H19 UBND xã Sông Thao (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 6 8 14
451 000.35.22.H19 UBND phường Tân Mai (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 254 107 361
452 000.35.23.H19 UBND xã Bàu Trâm (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 4 8 12
453 000.35.25.H19 UBND xã Xuân Thọ (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 9 2 11
454 000.35.28.H19 UBND xã Tà Lài (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 23 3 26
455 000.35.29.H19 UBND xã Túc Trưng (UBND huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai) 4991 447 5438
456 000.35.30.H19 UBND xã Phước Thái (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 14 4 18
457 000.35.31.H19 UBND xã Sông Trầu (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 4 7 11
458 000.36.22.H19 UBND phường Tân Phong (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 602 235 837
459 000.36.23.H19 UBND xã Bình Lộc (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 3 4 7
460 000.36.25.H19 UBND xã Xuân Trường (UBND huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai) 38 14 52
461 000.36.28.H19 UBND xã Thanh Sơn (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 22 4 26
462 000.36.31.H19 UBND xã Tây Hòa (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 1 2 3
463 000.37.22.H19 UBND phường Tân Tiến (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 280 73 353
464 000.37.23.H19 UBND xã Hàng Gòn (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 4 8 12
465 000.37.28.H19 UBND xã Trà Cổ (UBND huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai) 9 2 11
466 000.37.30.H19 UBND xã Tam An (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 8 3 11
467 000.37.31.H19 UBND xã Thanh Bình (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 2 4 6
468 000.38.22.H19 UBND phường Tân Vạn (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 262 67 329
469 000.38.23.H19 UBND xã Suối Tre (UBND TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai) 1 3 4
470 000.38.30.H19 UBND xã Tân Hiệp (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 18 7 25
471 000.38.31.H19 UBND xã Trung Hòa (UBND huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai) 5 7 12
472 000.39.22.H19 UBND phường Thanh Bình (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 66 37 103
473 000.40.22.H19 UBND phường Thống Nhất (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 205 98 303
474 000.41.22.H19 UBND phường Trảng Dài (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 1089 480 1569
475 000.42.22.H19 UBND phường Trung Dũng (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 211 67 278
476 000.43.22.H19 UBND phường An Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 233 112 345
477 000.44.22.H19 UBND phường Hiệp Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 694 251 945
478 000.45.22.H19 UBND phường Hóa An (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 301 153 454
479 000.46.22.H19 UBND xã Long Hưng (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 352 176 528
480 000.47.22.H19 UBND phường Phước Tân (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 1537 820 2357
481 000.48.22.H19 UBND phường Tam Phước (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 1939 482 2421
482 000.49.22.H19 UBND phường Tân Hạnh (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 394 115 509
483 000.50.22.H19 Hội Chữ thập đỏ (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 2 2 4
484 000.56.22.H19 Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất Chi nhánh Biên Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 950 1199 2149
485 000.56.26.H19 Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất Chi nhánh Thống Nhất (UBND huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai) 17 23 40
486 000.56.30.H19 Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất Chi nhánh Long Thành (UBND huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai) 153 394 547
487 000.57.22.H19 Công an Thành Phố Biên Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 11 26 37
488 000.58.22.H19 Ban CHQS Thành Phố Biên Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 11 8 19
489 000.59.22.H19 Viện kiểm Sát (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 10 11 21
490 000.60.22.H19 Chi cục Thi hành án dân sự (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 23 23 46
491 000.61.22.H19 Bến xe Biên Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 76 151 227
492 000.64.22.H19 Thành ủy Biên Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 79 98 177
493 000.65.22.H19 Hội Cựu Chiến Binh Thành Phố (UBND TP. Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai) 2 2 4
494 000.66.22.H19 Liên đoàn Lao động (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 3 3 6
495 000.67.22.H19 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 69 138 207
496 000.68.22.H19 Chi cục Thống kê (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 9 4 13
497 000.69.22.H19 Tòa án Nhân dân thành phố (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 16 16 32
498 000.71.22.H19 Chi Cục thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 333 810 1143
499 000.72.22.H19 Hội phụ nữ Biên Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 4 2 6
500 000.76.22.H19 Hội Nông dân (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 164 97 261
501 000.77.22.H19 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 3 2 5
502 000.79.22.H19 Hạt Kiểm lâm Biên Hòa (UBND TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai) 49 18 67
503 001.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Biên Hòa (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 10957 13177 24134
504 002.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Cẩm Mỹ (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 39 4 43
505 003.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Long Khánh (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 4 1 5
506 004.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Long Thành (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 11 1 12
507 005.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Nhơn Trạch (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 423 1392 1815
508 006.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Thống Nhất (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 6 7 13
509 007.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Trảng Bom (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 67 9 76
510 008.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Tân Phú (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 22 12 34
511 009.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Vĩnh Cửu (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 102 25 127
512 010.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Xuân Lộc (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 13 1 14
513 011.02.08.H19 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh Định Quán (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai) 227 86 313